10 loại siêu thực phẩm cực tốt cho sức khỏe đang bị lãng quên

Dan Nong        

Có những loại thực phẩm có thể bạn chưa bao giờ nghe tới hoặc không để ý nhưng có thể cải thiện sức khỏe  rõ rệt ngay sau đó mà không cần một toa thuốc nào.

 

   

Củ cải đường

 

Beta vulgaris subsp. vulgaris

Củ cải đường  (Beta vulgaris subsp. vulgaris ) thuộc giống Củ cải ngọt (tên khoa học: Beta vulgaris) là một loài thực vật thuộc họ củ Dền , chứa hàm lượng sacaroza cao, dùng để chế biến đường ăn.

Củ cải đường cũng như rau dền đỏ là một trong những nguồn cung cấp nhiều folate và betaine nhất. Hai chất này giúp làm giảm lượng homcysteine (một loại amino axit có thể gây ra các bệnh tim mạch) trong máu. Thêm vào đó, củ cải đường còn chứa betacyanins giúp ngăn ngừa bệnh ung thư.

 

Cải bắp

Cabbage_and_cross_section_on_white

Brassica oleracea nhóm Capitata là một loại rau chủ lực trong họ Cải (còn gọi là họ Thập tự - Brassicaceae/Cruciferae), phát sinh từ vùng Địa Trung Hải. Nó là cây thân thảo, sống hai năm, và là một thực vật có hoa thuộc nhóm hai lá mầm với các lá tạo thành một cụm đặc hình gần như hình cầu đặc trưng.

Một chén bắp cải băm nhỏ chứa 22 calo và các giá trị dinh dưỡng ,loại rau họ cải này lại là thức ăn chính trong bữa ăn của người châu á và châu Âu. Một chén cải bắp băm nhỏ chứa 22 calo và các giá trị dinh dưỡng, trong đó lượng sulforaphane là cao nhất. sulforaphane là một hoá chất làm tăng lượng enzim trong cơ thể, giảm nguy cơ ung thư.

Swiss Chard

Swiss Chard có vị hơi đắng và mặn. Nửa chén Swiss chard đã được nấu chín cung cấp một lượng lớn lutein và zeaxanthin, 10mg mỗi chất.

Theo những nghiên cứu ở Harvard, chất hóa học của cây được biết như carotenoids, bảo vệ võng mạc khỏi bị tổn thương do tuổi già. Đó là do cả hai chất này đều là những sắc tố được tích lũy trong võng mạc. Chúng hấp thụ những tia sáng có bước sóng ngắn có thể làm hư mắt.

Ổi

Ổi là loại trái cây có nhiều chất xơ, có 9g chất xơ trong mỗi trái ổi

Ổi là loại trái cây vùng nhiệt đới có vị ngọt. Trái ổi tập trung hàm lượng lycopene cao, một loại antioxidant chống ung thư tuyến tiền liệt hơn những loại thực phẩm khác, bao gồm cả cà chua và dưa hấu. Thêm vào đó, trung bình một trái ổi cung cấp 688 mg kali, cao hơn 63% lượng kali tìm thấy trong một trái chuối.

Và ổi là loại trái cây có nhiều chất xơ, có 9g chất xơ trong mỗi trái ổi. Và ổi là trái có thể ăn được từ vỏ đến ruột.

Cây quế

Cây quế giúp quản lý lượng đường trong máu, nó có tác dụng với các bệnh tim mạch. Sự thật, những nhà nghiên cứu ở USDA phát hiện một số người mắc bệnh tiểu đường ở giai đoạn hai (nếu) tiêu thụ 1g quế mỗi ngày trong 6 tuần (khoảng 1/4 muỗng xúp mỗi ngày) không chỉ có dấu hiệu giảm lượng đường trong máu mà còn giảm triglycerides và LDL cholesterol polymers có trong quế giúp tăng khả năng chuyển hóa lượng đường của các tế bào lên 20 lần.

Cây rau sam Mặc dù rau sam bị liệt vào các loài cỏ dại nhưng nó lại là loại rau và thảo mộc phổ biến ở một số quốc gia như: Trung Quốc, Mexico và Đức. Theo các nhà nghiên cứu ở Đại học Texas, San Antonio, cây rau sam chứa một lượng lớn omega -3 có lợi cho tim. Đó là loại cỏ chứa melatonin -antioxidant có thể ngăn sự phát triển của ung thư – nhiều hơn 10 đến 20 lần so với các loại rau củ khác.

Goji Berries

Quả có kích thước như quả nho khô. Khi nhai có mùi của cây nam việt quốc và anh đào.

Điều quan trọng là hột của nó được sử dụng như là một loại thuốc ở Tibet trên 1.700 năm qua.

Goji berries là một trong những loại thực phẩm chứa ORAC cao nhất. Vị ngọt của Goji berries làm giảm yếu tố gây tiểu đường.

Trái lựu

Lựu là loại quả cung cấp nhiều vitamin C cần thiết hàng ngày

Lựu là loại thức uống phổ biến ở Trung Đông. Gần đây nó được biết đến nhiều hơn ở Mỹ. Nhà nghiên cứu ở Do Thái phát hiện thấy những người đàn ông ăn khoảng 40g lựu mỗi ngày trong một năm thì giảm 21% lượng áp suất máu trong tâm thu và tăng lượng máu chảy vào tim. Khoảng 160g cung cấp khoảng 50 lượng vitamin C cần thiết hàng ngày.

Mận khô (Dried Plums)

Mận khô chứa nhiều neocholorgenic và chlorogenic acids, antioxidants có tác dụng chống lại “superoxide anion radical” – gây tổn thương cấu trúc tế bào, tổn thương này là nguyên nhân gây ung thư.

Hạt bí ngô (Pumpkin Seeds)

Ăn hạt bí ngô là cách tiêu thụ nhiều magiê một cách dễ dàng. Nhà nghiên cứu ở Pháp phát hiện những người đàn ông có mức magiê trong máu cao có thể giảm 40% nguy cơ chết sớm hơn những người có mức magiê thấp. Trung bình, mỗi người cần tiêu thụ 353 mg khoáng chất mỗi ngày.

Đọc thêm :

Những trái cây hấp dẫn và bổ dưỡng có sẵn trong mùa hè

Những loại trái cây mùa hè không chỉ có hương vị tuyệt vời mà còn cung cấp nước và các chất dinh dưỡng, giúp cơ thể vui vẻ và khỏe mạnh. Uống nước ép, sinh tố và ăn hoa quả sẽ giúp cơ thể bổ sung nước và năng lượng.

Cà rốt, ngô, bí đỏ, khoai lang, ớt vàng, cà chua vàng... Đây là nhóm tuyệt vời cho da, mắt và trái tim.

Bạc hà được xem là thảo dượcthảo dược xưa nhất thế giới, với những bằng chứng khảo cổ cho thấy nó đã được sử dụng làm thuốc khoảng 10.000 năm về trước. Cho đến nay, bạc hà vẫn rất được ưu chuộng với những tác dụng đối với sức khỏe và làm đẹp của nó.đập dập vài lá bạc hà, trộn chúng với mật ong và bôi hỗn hợp này lên da của bạn để làm cho sạch và se khít lỗ chân lông của bạn.Trị mụn: bạc hà rất giàu axit salicylic, giúp điều trị mụn trứng cá hiệu quả. Xay...

Hiển thị tất cả bài về sức khỏe

Đăng bởi Dan Nong

Đóng góp tin tức , bài viết vui lòng gửi mail về editor@nongthonviet.com
Follow us Google+.

Chủ Đề

'Striped Toga' @Achillea @Actinidia @Ageratum @Akebia @Alangium @Alchemilla @Apiaceae @Apocynaceae @Arachis @Aronia @Artemisia @Artemisis @Asteraceae @Bách lí hương @bacha @Bignoniaceae @Brassicaceae @Cà rốt @Cải @Campanulaceae @Camquy @Caprifoliaceae @Caragana @Carrot @Celosia @Citrullus @Cornaceae @Cucumis @Cucurbita @Đậu @Daucus @Eggplant @Ericaceae @F1 @Fabaceae @Glycine @Haemodoraceae @hatgiongcarot @hatgiongdau @HatGiongHoa @Hoa Chuông @Lamiaceae @Lathyrus @Malva @Melon @Mentha @Monarda @Oregano @Origanum @Ớt @Papaver @Passiflora @Phaseolus @Physalis @Pimpinella @Rosaceae @Solanaceae @Strelitzia @Thachnam @Tomato @Valeriana @Vicia @Vigna @Withania &docdao # #Actinidiaceae #Amaryllidaceae #Asteraceae #Bacha #Baubi #Carrot #CayAnTrai #caybatmoi #Caycanh #caygiavi #Câygiavi #caylaunam #CayThuoc #caytihon #Congcu #Dau #dayleo #docla #F1 #Fabaceae #giavi #giongcaytrong #hatgiong #hatgiongbaubi #hatgiongcachua #hatgiongdau #hatgionghoa #hatgiongrau #hiemla #hoa #HoBacHa #hocai #hocuc #Hương liệu #kythuattrong #Lamiaceae #lamvuon #Melon #Mentha #nhaptuMy #quyhiemla #Ranunculaceae #Rau #raucuqua #Solanum #thaoduoc #thitruong #Thực phẩm #thucpham #thucphamchucnang #tintuc #trangtri #trathaoduoc #Trị bệnh #tribenh #trongcay #xuongrong +Apiaceae +Bí +Cải +Đậu +Daucus +Kale +Pumpkin +Squash +Trifolium 2015 ACH00151 Achillea millefolium Acmella oleracea ACT00087 Actinidia chinensis Aeonium AGA00059 Agastache Agastache #hatgionghoa Agastache nepetoides Ageratum houstonianum AKE00091 Akebia quinata ALA00094 Alangium platanifolium ALC00136 Alchemilla mollis Alexandria Squash ALL00069 Allium Allium Schoenoprasum Ẩm thực Amaranthaceae Ammi Dara Amorphophallus Amorphophallus Bulbifer An toàn thực phẩm Anh đào ANI00089 Anigozanthos flavidus Apocynaceae APPLE GOURD Apple of Sodom ARA00097 Arachis hypogaea Arava ARO00088 Aronia melanocarpa ART00095 ART00140 Artemisia dracunculus Artemisia vulgaris Artemisis absinthium Asclepias Asclepias curassavica Ashwagandha AST00170 Asteraceae Astragalus membranaceus Bạc Hà Bạc hà á Bạc hà Âu Bạc hà chanh Bạc hà đốm bạc hà nhật bản Bạc hà núi Bạc hà núi Hairy Bài hương bài hương đại Balsam Impatiens Bảo thạch Ba tư Bầu Bầu bí Bầu Chim Cánh Cụt Bầu Con Vụ bầu hồ lô Bầu Khổng Lồ Bầu Rắn Bầu táo Bầu Thiên Nga Sọc Bầu Tổ Chim Bean Bee Balm BeeBalm Bells of Ireland Bells-of-Ireland bệnh sốt rét Beramot BET00054 BET100054 Beta Beta vulgaris Bí Bí chuối hồng bí đao Bí Hooligan Bí khổng lồ Bí Khủng Bí Khủng Dill's Atlantcic Bí lớn Big Moose bí mì Ý Bí ngòi Bí Ngòi Bí ngồi Bí ngòi Alexandria Bí ngón tay Bí Porcelain Doll Bí quyết làm giàu Bí rợ Bí rợ da ếch Bí rợ dài Naples Bí Spaghetti Tivoli Bí tam giác Bí tí hon Bí xanh Jarrahdale Big Moose Pumpkin Bình tử thảo Bird-of-paradise bird's nest Birdhouse Gourd bishop's lace Black Cherry Tomato Black Chokeberry Black Cumin Bladderworts Bliss Pumpkin Blog Bloomsdale Longstanding Blue Coco Pole Bean blue daisy Bồ công anh bơ sáp Bông móng tay Bóng nước Bonsai BOR00144 Borago Officinalis Bowl Lettuce BRA00133 Brassica oleracea bưởi BUSHEL GOURD Cà Cà chua Cà Chua cà chua anh đào Cà chua anh đào đen cà chua bi cà chua Cherry Cà chua ngũ sắc Cà chua Pozzano Cà Chua Xanh cà phê Cà Phê Chè Cà rốt Cà rốt dại Cà rốt Hercules cà tím Cà tím cà tím Casper Cà tím Suraj cá tràu đen Cải cải bắp Cải bó xôi cải Brussels cải cầu vồng Cải xoăn tím Cải xoong Calamintha Calamintha grandiflora Calamintha nepeta cẩm quỳ Cân điện tử cần tây Canada Cấp tính tử CAP00080 Jalapeno Early Capsicum CAR00077 CAR00098 Caragana arborescens Caraway Carnivorous Carrot Seed Atlas Carum Carum carvi Casper Catmint Catnip Catswor Câu kỷ tử CAVEMANS CLUB Lagenaria Cây ăn Quả cây ăn trái cây anit cây bài hương cây bắt mồi cây bông tai Cây Carum Cây Chúc Cây đầu rồng Cây đầu rồng nhỏ Cây Đầu Rồng Xanh Cây gia vị cây giống Cây gọng vó Cây hằng năm Cây kế sữa Cây Kiwi Cây lâu năm Cây Lúa Cây nắp ấm cây ngô thi cây quế Cây Thuốc Cây Trường sinh Celosia Tornado chamomilla Chân kanguru đỏ CHĂN NUÔI Châu chấu chè Cherry Cherry Tomato chi Bông tay Chi Việt quất Chia Chicory Chives Grolau Chocolate Vine Chokeberry chống muỗi Chữa bệnh chữa ho Chùm ớt Chuối rẻ quạt chuối tài lộc Cichorium intybus CIT00166 Citrullus lanatus Cỏ Cỏ ba lá đỏ cỏ cà ri Có hương thơm Cỏ thi Cỏ xạ hương COD00135 Codonopsis pilosula Common Thyme Common Wormwood Công Cụ Công Nghệ Contact Us Corn Poppy Cow's Udder Crassulaceae củ cải đường củ cải khổng lồ Củ nén Cúc Cúc áo hoa vàng Cúc Bạc Hà Cúc Bellis Cúc nút áo Cúc Vạn diệp Cúc Vạn Thọ Châu Phi.Hoa Cúc CUC00109 CUC00115 CUC00121 CUC00122 CUC00126 CUC00127 CUC00129 CUC00132 CUC00160 CUC00162 CUC00163 CUC00164 CUC00165 CUC00167 Cucamelon Cucumber Cucumis melo Cucumis sativus Cucurbita Cucurbita maxima Cucurbita moschata Cucurbita moschata CUC00130 Cucurbita pepo Cucurbita pepo CUC00124 Cucurbitaceae Curculigo orchioides Gaertn Cửu Lý Hương CYN00149 Cynara cardunculus Dạ yến thảo Đặc Biệt DANCING GOURD Đảng sâm Đào ruột xanh đậu Đậu Đậu Âm Dương Calypso Đậu biếc Đậu biếc Lavender Đậu Cherokee Wax Đậu dải Đậu dải mắt đen California Đậu Hoà Lan đau khớp Đậu Lam Siberian Đậu nành Đậu nành Đậu nành envy Đậu nành Shirofumi Đậu nành Tankuro Đậu ngự Đậu ngự đỏ Dark Red Đậu ngự Jackson Wonder Đậu ngự phấn hồng Scarlet Đậu phộng Đen Đậu que Đậu que lùn Taylor Đậu que tím Đầu Rồng Xanh Đậu tằm Dâu Tây DAU00074 Daucus Daucus carota Daucus carota var.White Satin Carrot .#F1 Dây Leo Dây leo Chocolate Dền Dill's Atlantic Giant Dinh Dưỡng DIP00075 Diplotaxis Diplotaxis tenuifolia dó bầu Dondo Blue Ageratum Đồng bằng Sông Cửu Long Double Purple Pirouette DRA00066 Dracocephalum Dracocephalum grandiflorum Dracocephalum nutans Dracocephalum peregrinum dragonhead Drosera Drosera Filiformis Dưa chuột Dưa chuột Boothbys Dưa chuột Chanh Dưa gang Dưa hấu Dưa hấu nhỏ Mexico Dưa hấu Saskatchewan Dưa lưới Dưa lưới Hannah’s Choice Dưa lưới Sensation.Sensational Melon Dứa ngô Dưa vàng Dương cam Cúc Dương đào Dương kỳ thảo Eastern Prickly Pear Cactus Eggplant El Nino Eteckcity F1 Featured Fenugreek Feverfew Five-Spot FRA00147 Fragaria ananassa gạo Garden thyme German Chamomile Gia vị Giống giống cây trồng Giống Hiếm giống lúa GLY00099 GLY00100 GLY00158 GLY00159 Glycine max Goji Goji Berries Goji Berry GOURD Gourd Baby Bottle Gourd Yugoslavian Fingers gout Greek Oregano Hạ khô thảo Hằng năm hành tăm Hành trắng Hạt Chia Hạt Giống Hạt giống Bầu Bí Hạt giống bí Hạt giống cà chua Hạt giống chất lượng Hạt giống Đậu Hạt giống Hoa Hạt Giống Hoa Hạt Giống Rau Hạt Giống Rau Quả Hạt Giống Thảo Mộc Hạt giống Tí Hon Hạt Methi HealthWorks HERB Highbush Blueberry Himalayan Honeysuckle Hình ảnh họ Bạc hà Họ Bạc hà Họ Bầu bi Họ Bầu bí Họ Bầu Bí Họ Cà Họ Cúc Họ Đậu họ La bố ma Họ Lạc Tiên Họ Mao lương Họ Mồ hôi Họ Ráy Họ Thạch nam Hoa hoa chim thiên đường Hoa Chuông Hoa Cỏ xanh Hoa Cúc Hoa cúc Đức Hoa Hồng Hoa kim cương hoa lạ Hoa Lady's Mantle Hoa mào gà Hoa mắt xanh Hoa môi Hoa Oải Hương Hoa Phượng tiên Hoa Thiên điểu Hoa Thơm Cỏ Lạ Hoa tình yêu Nigella hoắc hương Hoàng Kỳ hồi Hooligan Pumpkin HorseMint Horseradish húng bạc hà húng cay húng quế Húng quế́ hương liệu hương thảo Hương Thảo Châu Âu huyết áp Huyết bì thảo Hybrid Hydrofarm HYS00143 Hyssop Hyssopus officinalis Impatiens JAC00093 Jacaranda mimosifolia Japanese Jill-Be-Little Kim Ngân Kinh Giới Hy Lạp Kinh Giới Tây Kinh nghiệm Kiwi Kỹ thuật trồng Kỹ thuật trồng cây bầu kỹ thuật trồng hoa lạc Lạc tiên hoa đỏ lạc tiên hoa tía Lactuca Lactuca sativa Lagenaria Lagenaria siceraria làm cảnh làm đẹp Làm Vườn lành vết thương LAT00116 LAT00118 Lathyrus odoratus LAV00078 LAV00079 Lavandula Lavandula angustifolia Lavandula augustifolia LAVENDER Lavender Munstead Lavender English Lemon Basil LEY00090 Leycesteria formosa Loa kèn đỏ Love in a Mist lúa lúa Nhật Lưu ly LYC00084 Lycium Lycium chinense mã đề Malva sylvestris Mammoth Red Clover mãng cầu xiêm măng tây Măng tây xanh Mao lương Marigold Marsh Woundwort mật ong MAT00056 Matricaria chamomilla máy đo độ ẩm Melothria scabra MEN00081 Mentha × piperita Mentha arvensis meridian fennel Mexican Mint Milk Thistle milkweed Mini Plant Mint MOL00055 Moluccella Molucella laevis Món ăn bài thuốc MON00045 MON00061 Monarda Monarda bradburiana Monarda citriodora Monarda media Monarda punctata Mountain Mint Mua hạt giống MƯỚP mỹ phẩm Nắc nẻ Nắp ấm Nasturtium Nasturtium officinale Nature's Bounty NEM00148 Nemophila maculata Nén Nepenthes Nepenthes Albomarginata Nepeta Nepeta cataria New 2015 Ngải Ngải cứu Ngải đắng Ngải thơm Nhà gieo hạt Hydrofarm nhà phố nhập khẩu từ Mỹ Nhập khẩu từ USA Nhập từ Canada Nhập từ Thái Lan nhập từ USA Nhiệt đới nho nhũ hương NIG00053 Nigella Nigella Damascena Nigella sativa nipple fruit No Poo Nodding DragonHead Nông dân làm giàu northern pitcher Nữ lang Nước ép NUÔI NHÍM Nutiva Oải hương OIL Omega Open-Pollinated Opuntia Opuntia humifusa Organic ORI00137 ORI00138 Origanum heracleoticum Origanum majoran Ớt ngắn ngày Jalapeno ( Capsicum Annuum PAP00117 Papaver rhoeas Passiflora alata Passiflora incarnata Pea PENGUIN GOURD Peppermint Persian cumin Petunia PHA00102 PHA00103 PHA00104 PHA00105 PHA00153 PHA00154 PHA00155 PHA00156 PHA00157 Phaseolus Phaseolus lunatus Phaseolus vulgaris phong luân phúc bồn tử Phượng tím PHY00052 PHY00169 Physalis Physalis ixocarpa Physalis pruinosa PIM00142 Pimpinella anisum Pineapple Tomatillo Pink Banana Winter Squash Pistacia lentiscus Pisum Pisum sativum Poor Man’s Ginseng Prizewinner PRU00060 Prunella Prunella vulgaris Pumpkin Pumpkin Baby Bear Pumpkin Prizewinner Purple Bergamot purple pitcher Pycnanthemum Pycnanthemum pilosum Pycnanthemum verticillatum Pycnanthemum virginianum Queen Anne's lace Queen's Bird-of Paradise Queen's Bird-of-Paradise Quỷ xuy tiêu quýt quýt đường Rau ăn lá Rau Bina Rau ca đông rau chân vịt rau củ quả Rau diếp rau diếp xoăn rau gia vị Rau húng Rau Quả Rau rocket Rau Rocket lưỡi rồng Red Red Kangaroo Paw Red Passion Flower Romano Purpiat Bean ROS00051 Rosemary Rosmarinus officinalis Royal Burgundy Bus RƯỢU THUỐC RUT00150 Ruta graveolens Salad Salvia Salvia hispanica Sâm Ấn Độ Sâm cau Sarracenia Sarracenia Purpurea Satureja hortensis Scarlet Kale Sen siêu thực phẩm Silybum Silybum marianum SNAKE GOURD SOL00001 SOL00114 SOL00125 Solanaceae Solanum Solanum lycopersicum Solanum Mammosum Solanum melongena Sơn thù du Spaghetti Squash Spinacia Spinacia oleracea Spotted Bee Balm Squash Blue Hubbard Standard STA00064 STA00065 Stachys Stachys byzantina Stachys coccinea Stachys palustris STR00092 Strelitzia reginae Striped Toga Eggplan Sữa chua Sức Khỏe Summer Ball Hybrid Pumpkin Summer Savory Summer Squash Superfood Suraj Eggplant Sweet Majoram Sweet Pea tác hại của hóa chất TAG00050 TAG00172 Tagetes erecta Tagetes Lucida Tanacetum Tanacetum parthenium thân thảo thanh hao Thảo Dược Thảo Mộc Thì là Ba tư Thì Là Đen thị trường Thiên điểu Thôi chanh lá tiêu huyền Thực phẩm thực phẩm sạch thuốc lợi tiểu thuốc thảo dược Thủy tô Thủy tô tai cừu Thủy tô tía THY00082 Thymus vulgaris tía tô đất tien tiên mao tiểu hồi tiểu hồi hương Tin ành Tin tức Tinh Dầu Hoa titty fruit Tivoli Tỏi Tomatillo Tomato Tomato Pozzano F1 Organic Tomato White Cherry Toothache Plant Tốt Cho Sức Khỏe Trà thảo dược trà thảo mộc trang trí Trang trí Treated Seeds Trị Bệnh TRI00131 Triamble Trichosanthes Trichosanthes cucumerina Trifolium pratense Trigonella Trồng Trồng Cây trồng dâu Trồng Rau trồng sa kê Trồng Trọt Tropical milkweed True Watercress trứng gà Tử đằng Nhật bản Umiwe Utricularia Alpina VAC00086 Vaccinium corymbosum VAL00139 Valeriana officinalis Vanilla Marigold VIC00106 Vicia faba viêm khí quản Việt quất Việt quất xanh VIG00107 Vigna unguiculata Virginia mountain mint Vitamin Viva Labs Voodoo Lily vú sữa White White Satin wild carrot Windowsill Chives Windsor Fava Bean WIS00085 Wisteria Wisteria floribunda WIT00134 Withania somnifera Xạ hương Xạ hương cam Xạ hương đốm Xà lách Xương rồng Yellow Giant Hyssop Zucchini
© 2014 Nong Thon Viet