Cúc Vạn Thọ Châu Phi


Còn có biệt danh Sweet Cream , cho hoa to  ( 7-10 cm ) màu trắng ngà như sữa .


Mã :TAG00172
Tiếng Anh:Vanilla Marigold - African
Khoa học: Tagetes erecta
Họ : Cúc
Cao: 45 cm
Nhiệt độ : 24-27 C
Chịu hạn : Tốt
Hạt : ~ 300 hạt/g.
Nẩy mầm : 3-7 ngày.


Formerly known as Sweet Cream and actually resembles sweet creamy farm milk—outstanding off-white color. Profuse large 3–4" double blooms on stocky 18" plants until frost. Use for cutting or keep deadheaded to maintain Vanilla’s classy good looks. Annual.


Culture: Fast and easy to grow from seed. Sow after soil has warmed, or inside in a warm (75–80°) spot, 3 weeks before setting out after danger of frost. Likes heat and full sun. Tolerant to drought. ~300 seeds/g unless otherwise noted.


Hoa Cỏ xanh




Hoa cỏ xanh ( Dondo Blue Ageratum ) , còn gọi là Flossflower , tên khoa học Ageratum houstonianum , họ Cúc. Ra hoa trong những ngày mưa hè , từ tháng 7 đến tháng 10 .
Dùng làm cảnh trong vườn.




Hoàng kỳ có nguồn gốc từ Mông Cổ và miền bắc Trung Quốc, là giống cây nhỏ, họ đậu, có phấn, hoa hình hạt đậu mọc thành chùm.
Cây Hoàng Kỳ Astragalus membranaceus đã được công nhận từ hơn 2000 năm trong hệ thống y học truyền thống Tàu như một trong những thực vật trị bệnh.

Hoàng Kỳ
Công dụng : Dược liệu
Tên khoa học:Astragalus membranaceus
Họ: Đậu(Fabaceae)
huang qi

Nhiều bản thảo cổ Trung Quốc ca ngợi Hoàng Kỳ bởi khả năng kích thích năng lượng bảo vệ cơ thể, được gọi là “khí”, vì vậy, nó có tác dụng chống mệt mỏi, tăng cường sức đề kháng với bệnh tật.

Trong y học cổ truyền, rễ Hoàng kỳ thường được kết hợp với các vị thuốc khác, tùy thuộc vào tình trạng cần điều trị, tác dụng chính của nó là “phù chính” làm cho cơ thể hàng rào miễn dịch tự nhiên khỏe mạnh hơn. Ở Trung Quốc ngày nay, các Bác sĩ sử dụng Hoàng kỳ với tác dụng “phù chính” cho bệnh nhân ung thư để khắc phục sự suy giảm miễn dịch do xạ trị và hóa trị. Hoàng kỳ còn được dùng để điều trị viêm gan mãn tính và các bệnh lý tim mạch.
Đối với y dược học phương Tây, các chuyên giacó khuyên nên dùng Hoàng kỳ như một Adaptogens (Adaptogens là tên gọi chung cho nhóm các thảo dược, giúp tăng cường năng lượng và khả năng phục hồi, bảo vệ cơ thể khi đối mặt với stress, bằng cách tăng cường hệ thống miễn dịch), bởi tác dụng ngăn ngừa và điều trị cảm lạnh, viêm nhiễm đường hô hấp trên, cúm, hen suyễn, dị ứng và rối loạn tiêu hóa.


Cherry đất



Mã : PHY00169
Tiếng Anh:Aunt Molly’s Ground Cherry
Họ :Cà
Số hạt trung bình :1,300-1,400 hạt/g
Thu hoặch: 72 ngày



Dưa chuột Chanh

 

 

Giống dưa leo độc lạ như trái chanh này rất ngọt và mềm.Tuyệt hảo dùng làm salad và ngâm muối.
Mã giống : CUC00167
Loại : Thụ phấn tự nhiên
Danh pháp: Cucumis sativus
Họ :  Bầu bí
Chi : Dưa chuột
Thời gian thu hoặch: 68 ngày
Trung bình hạt : 35 hạt/gr.
Nhiệt độ nẩy mầm : > 20-25 C.

Dưa hấu Saskatchewan



Giống dưa hiếm nguồn gốc từ Ukraine và được những người di cư mang đến trồng ở Saskatchewan.
Ruột trắng kem , vỏ xanh nhạt sọc đen rất mỏng.Thích hợp hầu hết các loại thời tiết. Dùng ăn tươi rất ngon.
Quả thu hoặch từ 3-5kg.

Note
Minimum germination temperature 60°, optimal range 75–95°, optimal temperature 90°. Emergence takes 12 days at 68°, 5 days at 77°, only 17% normal seedlings at 59°, 94% at 68°.






Dưa lưới Sensation


Giống dưa lưới F1 có hương vị và màu sắc tuyệt hảo, độ ngọt cao. Khi trái chín , ruột trở nên ngọt , trắng và thanh khiết . Lưới thưa , vỏ màu vàng cam rất đẹp.



Mã: CUC00165

Danh pháp :Cucumis melo
Họ : Bầu bí
Thu hoặch: 85 ngày.
Quả : 2,5 - 3,5 kg.
Kháng bệnh : Powdery Mildew and Fusarium wilt


Chủ Đề

'Striped Toga' @Achillea @Actinidia @Ageratum @Akebia @Alangium @Alchemilla @Apiaceae @Apocynaceae @Arachis @Aronia @Artemisia @Artemisis @Asteraceae @Bách lí hương @bacha @Bignoniaceae @Brassicaceae @Cà rốt @Cải @Campanulaceae @Camquy @Caprifoliaceae @Caragana @Carrot @Celosia @Citrullus @Cornaceae @Cucumis @Cucurbita @Đậu @Daucus @Eggplant @Ericaceae @F1 @Fabaceae @Glycine @Haemodoraceae @hatgiongcarot @hatgiongdau @HatGiongHoa @Hoa Chuông @Lamiaceae @Lathyrus @Malva @Melon @Mentha @Monarda @Oregano @Origanum @Ớt @Papaver @Passiflora @Phaseolus @Physalis @Pimpinella @Rosaceae @Solanaceae @Strelitzia @Thachnam @Tomato @Valeriana @Vicia @Vigna @Withania &docdao # #Actinidiaceae #Amaryllidaceae #Asteraceae #Bacha #Baubi #Carrot #CayAnTrai #caybatmoi #Caycanh #caygiavi #Câygiavi #caylaunam #CayThuoc #caytihon #Congcu #Dau #dayleo #docla #F1 #Fabaceae #giavi #giongcaytrong #hatgiong #hatgiongbaubi #hatgiongcachua #hatgiongdau #hatgionghoa #hatgiongrau #hiemla #hoa #HoBacHa #hocai #hocuc #Hương liệu #kythuattrong #Lamiaceae #lamvuon #Melon #Mentha #nhaptuMy #quyhiemla #Ranunculaceae #Rau #raucuqua #Solanum #thaoduoc #thitruong #Thực phẩm #thucpham #thucphamchucnang #tintuc #trangtri #trathaoduoc #Trị bệnh #tribenh #trongcay #xuongrong +Apiaceae +Bí +Cải +Đậu +Daucus +Kale +Pumpkin +Squash +Trifolium 2015 ACH00151 Achillea millefolium Acmella oleracea ACT00087 Actinidia chinensis Aeonium AGA00059 Agastache Agastache #hatgionghoa Agastache nepetoides Ageratum houstonianum AKE00091 Akebia quinata ALA00094 Alangium platanifolium ALC00136 Alchemilla mollis Alexandria Squash ALL00069 Allium Allium Schoenoprasum Ẩm thực Amaranthaceae Ammi Dara Amorphophallus Amorphophallus Bulbifer An toàn thực phẩm Anh đào ANI00089 Anigozanthos flavidus Apocynaceae APPLE GOURD Apple of Sodom ARA00097 Arachis hypogaea Arava ARO00088 Aronia melanocarpa ART00095 ART00140 Artemisia dracunculus Artemisia vulgaris Artemisis absinthium Asclepias Asclepias curassavica Ashwagandha AST00170 Asteraceae Astragalus membranaceus Bạc Hà Bạc hà á Bạc hà Âu Bạc hà chanh Bạc hà đốm bạc hà nhật bản Bạc hà núi Bạc hà núi Hairy Bài hương bài hương đại Balsam Impatiens Bảo thạch Ba tư Bầu Bầu bí Bầu Chim Cánh Cụt Bầu Con Vụ bầu hồ lô Bầu Khổng Lồ Bầu Rắn Bầu táo Bầu Thiên Nga Sọc Bầu Tổ Chim Bean Bee Balm BeeBalm Bells of Ireland Bells-of-Ireland bệnh sốt rét Beramot BET00054 BET100054 Beta Beta vulgaris Bí Bí chuối hồng bí đao Bí Hooligan Bí khổng lồ Bí Khủng Bí Khủng Dill's Atlantcic Bí lớn Big Moose bí mì Ý Bí ngòi Bí Ngòi Bí ngồi Bí ngòi Alexandria Bí ngón tay Bí Porcelain Doll Bí quyết làm giàu Bí rợ Bí rợ da ếch Bí rợ dài Naples Bí Spaghetti Tivoli Bí tam giác Bí tí hon Bí xanh Jarrahdale Big Moose Pumpkin Bình tử thảo Bird-of-paradise bird's nest Birdhouse Gourd bishop's lace Black Cherry Tomato Black Chokeberry Black Cumin Bladderworts Bliss Pumpkin Blog Bloomsdale Longstanding Blue Coco Pole Bean blue daisy Bồ công anh bơ sáp Bông móng tay Bóng nước Bonsai BOR00144 Borago Officinalis Bowl Lettuce BRA00133 Brassica oleracea bưởi BUSHEL GOURD Cà Cà chua Cà Chua cà chua anh đào Cà chua anh đào đen cà chua bi cà chua Cherry Cà chua ngũ sắc Cà chua Pozzano Cà Chua Xanh cà phê Cà Phê Chè Cà rốt Cà rốt dại Cà rốt Hercules cà tím Cà tím cà tím Casper Cà tím Suraj cá tràu đen Cải cải bắp Cải bó xôi cải Brussels cải cầu vồng Cải xoăn tím Cải xoong Calamintha Calamintha grandiflora Calamintha nepeta cẩm quỳ Cân điện tử cần tây Canada Cấp tính tử CAP00080 Jalapeno Early Capsicum CAR00077 CAR00098 Caragana arborescens Caraway Carnivorous Carrot Seed Atlas Carum Carum carvi Casper Catmint Catnip Catswor Câu kỷ tử CAVEMANS CLUB Lagenaria Cây ăn Quả cây ăn trái cây anit cây bài hương cây bắt mồi cây bông tai Cây Carum Cây Chúc Cây đầu rồng Cây đầu rồng nhỏ Cây Đầu Rồng Xanh Cây gia vị cây giống Cây gọng vó Cây hằng năm Cây kế sữa Cây Kiwi Cây lâu năm Cây Lúa Cây nắp ấm cây ngô thi cây quế cây sưa Cây Thuốc Cây Trường sinh Celosia Tornado chamomilla Chân kanguru đỏ CHĂN NUÔI Châu chấu chè chế biến hạt giống Cherry Cherry Tomato chi Bông tay Chi Việt quất Chia Chicory Chives Grolau Chocolate Vine Chokeberry chống muỗi Chữa bệnh chữa ho Chùm ớt Chuối rẻ quạt chuối tài lộc Cichorium intybus CIT00166 Citrullus lanatus Cỏ Cỏ ba lá đỏ cỏ cà ri Có hương thơm Cỏ thi Cỏ xạ hương COD00135 Codonopsis pilosula Common Thyme Common Wormwood Công Cụ Công Nghệ Contact Us Corn Poppy Cow's Udder Crassulaceae củ cải đường củ cải khổng lồ Củ nén Cúc Cúc áo hoa vàng Cúc Bạc Hà Cúc Bellis Cúc nút áo Cúc Vạn diệp Cúc Vạn Thọ Châu Phi.Hoa Cúc CUC00109 CUC00115 CUC00121 CUC00122 CUC00126 CUC00127 CUC00129 CUC00132 CUC00160 CUC00162 CUC00163 CUC00164 CUC00165 CUC00167 Cucamelon Cucumber Cucumis melo Cucumis sativus Cucurbita Cucurbita maxima Cucurbita moschata Cucurbita moschata CUC00130 Cucurbita pepo Cucurbita pepo CUC00124 Cucurbitaceae Curculigo orchioides Gaertn Cửu Lý Hương CYN00149 Cynara cardunculus Dạ yến thảo Đặc Biệt DANCING GOURD Đảng sâm Đào ruột xanh đậu Đậu Đậu Âm Dương Calypso Đậu biếc Đậu biếc Lavender Đậu Cherokee Wax Đậu dải Đậu dải mắt đen California Đậu Hoà Lan đau khớp Đậu Lam Siberian Đậu nành Đậu nành Đậu nành envy Đậu nành Shirofumi Đậu nành Tankuro Đậu ngự Đậu ngự đỏ Dark Red Đậu ngự Jackson Wonder Đậu ngự phấn hồng Scarlet Đậu phộng Đen Đậu que Đậu que lùn Taylor Đậu que tím Đầu Rồng Xanh Đậu tằm Dâu Tây DAU00074 Daucus Daucus carota Daucus carota var.White Satin Carrot .#F1 Dây Leo Dây leo Chocolate Dền Dill's Atlantic Giant Dinh Dưỡng DIP00075 Diplotaxis Diplotaxis tenuifolia dó bầu Dondo Blue Ageratum Đồng bằng Sông Cửu Long Double Purple Pirouette DRA00066 Dracocephalum Dracocephalum grandiflorum Dracocephalum nutans Dracocephalum peregrinum dragonhead Drosera Drosera Filiformis Dưa chuột Dưa chuột Boothbys Dưa chuột Chanh Dưa gang Dưa hấu Dưa hấu nhỏ Mexico Dưa hấu Saskatchewan Dưa lưới Dưa lưới Hannah’s Choice Dưa lưới Sensation.Sensational Melon Dứa ngô Dưa vàng Dương cam Cúc Dương đào Dương kỳ thảo Eastern Prickly Pear Cactus Eggplant El Nino Eteckcity F1 Featured Fenugreek Feverfew Five-Spot FRA00147 Fragaria ananassa gạo Garden thyme German Chamomile Gia vị Giống giống cây trồng Giống Hiếm giống lúa GLY00099 GLY00100 GLY00158 GLY00159 Glycine max Goji Goji Berries Goji Berry GOURD Gourd Baby Bottle Gourd Yugoslavian Fingers gout Greek Oregano Hạ khô thảo Hằng năm hành tăm Hành trắng Hạt Chia Hạt Giống Hạt giống Bầu Bí Hạt giống bí Hạt giống cà chua Hạt giống chất lượng Hạt giống Đậu Hạt giống Hoa Hạt Giống Hoa Hạt Giống Rau Hạt Giống Rau Quả Hạt Giống Thảo Mộc Hạt giống Tí Hon Hạt Methi HealthWorks HERB Highbush Blueberry Himalayan Honeysuckle Hình ảnh họ Bạc hà Họ Bạc hà Họ Bầu bi Họ Bầu bí Họ Bầu Bí Họ Cà Họ Cúc Họ Đậu họ La bố ma Họ Lạc Tiên Họ Mao lương Họ Mồ hôi Họ Ráy Họ Thạch nam Hoa hoa chim thiên đường Hoa Chuông Hoa Cỏ xanh Hoa Cúc Hoa cúc Đức Hoa Hồng Hoa kim cương hoa lạ Hoa Lady's Mantle Hoa mào gà Hoa mắt xanh Hoa môi Hoa Oải Hương Hoa Phượng tiên Hoa Thiên điểu Hoa Thơm Cỏ Lạ Hoa tình yêu Nigella hoắc hương Hoàng Kỳ hồi Hooligan Pumpkin HorseMint Horseradish húng bạc hà húng cay húng quế Húng quế́ hương liệu hương thảo Hương Thảo Châu Âu huyết áp Huyết bì thảo Hybrid Hydrofarm HYS00143 Hyssop Hyssopus officinalis Impatiens JAC00093 Jacaranda mimosifolia Japanese Jill-Be-Little Kim Ngân Kinh Giới Hy Lạp Kinh Giới Tây Kinh nghiệm Kiwi Kỹ thuật trồng Kỹ thuật trồng cây bầu kỹ thuật trồng hoa lạc Lạc tiên hoa đỏ lạc tiên hoa tía Lactuca Lactuca sativa Lagenaria Lagenaria siceraria làm cảnh làm đẹp Làm Vườn lành vết thương LAT00116 LAT00118 Lathyrus odoratus LAV00078 LAV00079 Lavandula Lavandula angustifolia Lavandula augustifolia LAVENDER Lavender Munstead Lavender English Lemon Basil LEY00090 Leycesteria formosa Loa kèn đỏ Love in a Mist lúa lúa Nhật Lưu ly LYC00084 Lycium Lycium chinense mã đề Malva sylvestris Mammoth Red Clover mãng cầu xiêm măng tây Măng tây xanh Mao lương Marigold Marsh Woundwort mật ong MAT00056 Matricaria chamomilla máy đo độ ẩm Melothria scabra MEN00081 Mentha × piperita Mentha arvensis meridian fennel Mexican Mint Milk Thistle milkweed Mini Plant Mint MOL00055 Moluccella Molucella laevis Món ăn bài thuốc MON00045 MON00061 Monarda Monarda bradburiana Monarda citriodora Monarda media Monarda punctata Mountain Mint Mua hạt giống MƯỚP mỹ phẩm Nắc nẻ Nắp ấm Nasturtium Nasturtium officinale Nature's Bounty NEM00148 Nemophila maculata Nén Nepenthes Nepenthes Albomarginata Nepeta Nepeta cataria New 2015 Ngải Ngải cứu Ngải đắng Ngải thơm Nhà gieo hạt Hydrofarm nhà phố nhập khẩu từ Mỹ Nhập khẩu từ USA Nhập từ Canada Nhập từ Thái Lan nhập từ USA Nhiệt đới nho nhũ hương NIG00053 Nigella Nigella Damascena Nigella sativa nipple fruit No Poo Nodding DragonHead Nông dân làm giàu northern pitcher Nữ lang Nước ép NUÔI NHÍM Nutiva Oải hương OIL Omega Open-Pollinated Opuntia Opuntia humifusa Organic ORI00137 ORI00138 Origanum heracleoticum Origanum majoran Ớt ngắn ngày Jalapeno ( Capsicum Annuum PAP00117 Papaver rhoeas Passiflora alata Passiflora incarnata Pea PENGUIN GOURD Peppermint Persian cumin Petunia PHA00102 PHA00103 PHA00104 PHA00105 PHA00153 PHA00154 PHA00155 PHA00156 PHA00157 Phaseolus Phaseolus lunatus Phaseolus vulgaris phong luân phúc bồn tử Phượng tím PHY00052 PHY00169 Physalis Physalis ixocarpa Physalis pruinosa PIM00142 Pimpinella anisum Pineapple Tomatillo Pink Banana Winter Squash Pistacia lentiscus Pisum Pisum sativum Poor Man’s Ginseng Prizewinner PRU00060 Prunella Prunella vulgaris Pumpkin Pumpkin Baby Bear Pumpkin Prizewinner Purple Bergamot purple pitcher Pycnanthemum Pycnanthemum pilosum Pycnanthemum verticillatum Pycnanthemum virginianum Queen Anne's lace Queen's Bird-of Paradise Queen's Bird-of-Paradise Quỷ xuy tiêu quýt quýt đường Rau ăn lá Rau Bina Rau ca đông rau chân vịt rau củ quả Rau diếp rau diếp xoăn rau gia vị Rau húng Rau Quả Rau rocket Rau Rocket lưỡi rồng Red Red Kangaroo Paw Red Passion Flower Romano Purpiat Bean ROS00051 Rosemary Rosmarinus officinalis Royal Burgundy Bus RƯỢU THUỐC RUT00150 Ruta graveolens Salad Salvia Salvia hispanica Sâm Ấn Độ Sâm cau Sarracenia Sarracenia Purpurea Satureja hortensis Scarlet Kale Sen siêu thực phẩm Silybum Silybum marianum SNAKE GOURD SOL00001 SOL00114 SOL00125 Solanaceae Solanum Solanum lycopersicum Solanum Mammosum Solanum melongena Sơn thù du Spaghetti Squash Spinacia Spinacia oleracea Spotted Bee Balm Squash Blue Hubbard Standard STA00064 STA00065 Stachys Stachys byzantina Stachys coccinea Stachys palustris STR00092 Strelitzia reginae Striped Toga Eggplan Sữa chua Sức Khỏe Summer Ball Hybrid Pumpkin Summer Savory Summer Squash Superfood Suraj Eggplant Sweet Majoram Sweet Pea tác hại của hóa chất TAG00050 TAG00172 Tagetes erecta Tagetes Lucida Tanacetum Tanacetum parthenium thân thảo thanh hao Thảo Dược Thảo Mộc Thì là Ba tư Thì Là Đen thị trường Thiên điểu Thôi chanh lá tiêu huyền Thực phẩm thực phẩm sạch thuốc lợi tiểu thuốc thảo dược Thủy tô Thủy tô tai cừu Thủy tô tía THY00082 Thymus vulgaris tía tô đất tien tiên mao tiểu hồi tiểu hồi hương Tin ành Tin tức Tinh Dầu Hoa titty fruit Tivoli Tỏi Tomatillo Tomato Tomato Pozzano F1 Organic Tomato White Cherry Toothache Plant Tốt Cho Sức Khỏe Trà thảo dược trà thảo mộc trang trí Trang trí Treated Seeds Trị Bệnh TRI00131 Triamble Trichosanthes Trichosanthes cucumerina Trifolium pratense Trigonella Trồng Trồng Cây trồng dâu Trồng Rau trồng sa kê Trồng Trọt Tropical milkweed True Watercress trứng gà Tử đằng Nhật bản Umiwe Utricularia Alpina VAC00086 Vaccinium corymbosum VAL00139 Valeriana officinalis Vanilla Marigold VIC00106 Vicia faba viêm khí quản Việt quất Việt quất xanh VIG00107 Vigna unguiculata Virginia mountain mint Vitamin Viva Labs Voodoo Lily vú sữa White White Satin wild carrot Windowsill Chives Windsor Fava Bean WIS00085 Wisteria Wisteria floribunda WIT00134 Withania somnifera Xạ hương Xạ hương cam Xạ hương đốm Xà lách Xương rồng Yellow Giant Hyssop Zucchini
© 2014 Nong Thon Viet